nhã tập

Học thuật
Thân thiện
nhã tập

Nhã tập thường được dùng để ghi chép những bài thơ hay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập hợp các bài văn, bài thơ phong cách tao nhã, thanh cao: "Nhã tập" một danh từ cổ, dùng để chỉ một tuyển tập văn chương (thường thơ ca) được biên soạn với tiêu chuẩn thẩm mỹ cao, thể hiện sự tinh tế, trang nhã giá trị nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Thi nhân đời - Trần để lại cho hậu thế nhiều nhã tập quý giá." (Các thi nhân đời - Trần để lại cho đời sau nhiều tập thơ văn tao nhã quý giá.)
    • "Cuốn sách ấy không chỉ ghi chép lịch sử, còn được xem như một nhã tập với lời văn điêu luyện." (Cuốn sách ấy không chỉ ghi chép lịch sử, còn được coi như một tập văn tao nhã với lời văn điêu luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhã tập" thường được dùng trong văn cảnh học thuật, nghiên cứu văn học cổ điển hoặc khi nói về các tác phẩm giá trị văn chương mẫu mực.
    • Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về một nhã tập thơ Nôm thế kỷ XVIII mới được phát hiện. (Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về một tập thơ Nôm tao nhã thế kỷ XVIII mới được phát hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Tao nhã (tính từ): thanh cao, lịch sự, văn hóa.
    • Cử chỉ của ấy rất tao nhã. (Cử chỉ của ấy rất thanh cao, lịch sự.)
  • Văn tập (danh từ): tập hợp các bài văn (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết mang sắc thái "tao nhã" như "nhã tập").
    • Ông ấy xuất bản một văn tập gồm các tiểu luận về xã hội. (Ông ấy xuất bản một tập văn gồm các tiểu luận về xã hội.)
  • Thi tập (danh từ): tập thơ.
    • "Nhật ký trong " một thi tập nổi tiếng của Chủ tịch Hồ Chí Minh. ("Nhật ký trong " một tập thơ nổi tiếng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuyển tập tao nhã: tập hợp được chọn lọc một cách tinh tế.
  • Tập văn hay: tập văn giá trị (nhấn mạnh chất lượng hơn phong cách tao nhã).
Lưu ý
  • "Nhã tập" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản học thuật, phê bình văn học hoặc khi nói về di sản văn chương cổ.
  • Từ này không các cụm từ (phrasal verbs) hay thành ngữ phổ biến đi kèm do tính chất một danh từ chuyên ngành.
nhã tập

Nhã tập thường được dùng để ghi chép những bài thơ hay.

  1. Tập văn tao nhã.